Từ vựng tiếng Trung
shuāng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ27 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

驦 là chữ bộ 馬 (Mã — ngựa) dùng trong văn chương cổ điển để chỉ ngựa. Thấy trong tổ hợp 驌驦. Không có phân tích hình thanh xác thực.

Hán-Việt: song

Mẹo nhớ

Hán-Việt "song": 驦 bộ 馬 — ngựa quý trong thơ ca cổ đại, 驌驦 là danh từ riêng cho giống ngựa tốt.

Gương Hán-Việt

Chữ 驦 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 驦 giúp đọc hiểu tổ hợp 驌驦 trong thơ ca cổ điển về ngựa quý.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ bộ 馬, dùng trong văn học cổ điển. Wiktionary ghi: {{lb|zh|literary}} horse. Xuất hiện trong tổ hợp 驌驦 (sùshuāng — ngựa quý thời cổ đại). Không có dữ liệu giáp cốt hay kim văn. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 驌驦是古代传说中的骏马。Sùshuāng shì gǔdài chuánshuō zhōng de jùnmǎ. thanh 4

    驌驦 là giống ngựa quý trong truyền thuyết cổ đại.

  • 驦字仅见于驌驦一词。Shuāng zì jǐn jiàn yú sùshuāng yī cí. thanh 1

    Chữ 驦 chỉ thấy trong từ 驌驦.

  • 这个驦字非常罕见。Zhège 驦 zì fēicháng hǎnjiàn. thanh 4

    Chữ 驦 này cực kỳ hiếm gặp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm shuāng, nghĩa đôi, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.