Nghĩa tiếng Việt
chỗ cao ráo sáng sủa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
爽 = 大 (Đại — người lớn đứng thẳng) + 㸚 (bốn nét hào, ánh sáng); chữ hội ý. Hình ảnh người đứng giữa ánh sáng chiếu bốn bề — sáng sủa, thông thoáng, sảng khoái.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shuǎng/cảm thấy tốt
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: sảng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sảng": người (大) đứng giữa ánh sáng bốn phía (㸚) — "sảng" là cảm giác thoáng đãng, sảng khoái, như "sảng khoái" trong tiếng Việt.
Gương Hán-Việt
"sảng" trong "sảng khoái" (爽快 — dễ chịu, thẳng thắn); "凉爽" (lương sảng = mát mẻ)
Mở khoá kiến thức
Biết 爽 (sảng) mở khoá: 爽快 (sảng khoái — thẳng thắn, dứt khoát), 凉爽 (lương sảng — mát mẻ dễ chịu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 爽 là chữ hội ý (ic) ghép 大 (người đứng — hình dạng lớn lao) với 㸚 (ánh sáng xuyên qua). Nghĩa là sáng, thông thoáng, dễ chịu. Từ đó mở rộng sang nghĩa sảng khoái, thẳng thắn (爽快), mát mẻ thoải mái (凉爽).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 今天天气很凉爽。
Thời tiết hôm nay mát mẻ dễ chịu.
- 他做人很爽快,从不拖泥带水。
Anh ấy sống rất thẳng thắn, không bao giờ lề mề.
- 运动之后感觉很爽。
Sau khi tập thể dục cảm thấy rất sảng khoái.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.