Từ vựng tiếng Trung
shuǎng

Nghĩa tiếng Việt

cảm thấy tốt

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hài (giao nhau))

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '爽' có cấu trúc gần giống như hai chữ '爻' chồng lên nhau, thể hiện sự vượt trội, thoải mái, sảng khoái.
  • Với phần trên là hai nét dọc và hai nét ngang giao nhau, tượng trưng cho sự giao thoa, hài hòa.
  • Phần dưới của chữ là '大' (đại), nghĩa là lớn, thể hiện cảm giác mở rộng, thông thoáng.

Chữ '爽' mang ý nghĩa sảng khoái, dễ chịu, thoải mái.

Từ ghép thông dụng

爽快shuǎngkuài

sảng khoái, thoải mái

清爽qīngshuǎng

trong lành, mát mẻ

爽约shuǎngyuē

thất hẹn