Nghĩa tiếng Việt
Mì
Âm Hán Việt
lư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 馬
- Số nét
- 14 nét
馿 là chữ bộ 馬 (Mã — ngựa) chỉ con lừa. Là dạng viết khác của 驢 (lừa). Không có phân tích hình thanh hay hội ý xác thực trong nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ loài lừa, là dạng viết khác của chữ lư.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lư": 馿 bộ 馬 là con lừa — trong tiếng Việt "lừa" (lư) chính là từ Hán-Việt từ 驢/馿.
Gương Hán-Việt
"Lừa" trong tiếng Việt (con lừa) bắt nguồn từ Hán-Việt 驢 (lư), cùng nghĩa với 馿.
Mở khoá kiến thức
Biết 馿 giúp nhận diện dị thể của 驢 (lừa) và hiểu nguồn gốc từ "lừa" trong tiếng Việt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ bộ 馬, chỉ con lừa (donkey/ass). Là dị thể của 驢 (lư — con lừa). Bộ 馬 cho thấy đây là loài vật họ ngựa. Không có dữ liệu giáp cốt hay kim văn. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 馿是驴的异体字。
馿 là dị thể của 驴 (con lừa).
- 这个馿字非常罕见。
Chữ 馿 này cực kỳ hiếm gặp.
- 古代文献中有馿字的记载。
Văn bản cổ đại có ghi chép về chữ 馿.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.