Từ vựng tiếng Trung
hài

Nghĩa tiếng Việt

thức ăn nhiễm độc

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

餀 là chữ độc thể thuộc bộ 食 (thực, ăn). Cấu trúc nội bộ chưa rõ nguồn học thuật.

Hán-Việt: hải

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hải": bộ 食 (ăn) — thức ăn bị hỏng gây hại (hại) như biển hải đổi màu.

Gương Hán-Việt

餀 ít dùng; bộ 食 gặp trong 'thực phẩm', 'ẩm thực'.

Mở khoá kiến thức

Biết bộ 食 mở ra: 飯 (phạn, cơm), 飲 (ẩm, uống), 饑 (ky, đói kém).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 餀 có MC hài và OC được ghi nhận nhưng nghĩa chưa định rõ (rfdef). Thuộc bộ 食, âm Hán-Việt phục nguyên theo hài là 'hải'. Nghĩa ghi là 'thức ăn nhiễm độc' (tainted food). Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 食物變質即為餀食。shíwù biànzhì jí wéi hài shí. thanh 2

    Thức ăn biến chất chính là 餀 thực.

  • 古人警惕餀食之害。gǔrén jǐngtì hài shí zhī hài. thanh 3

    Người xưa cảnh giác với tác hại của 餀 thực.

  • 餀字見於古代飲食典籍。hài zì jiàn yú gǔdài yǐnshí diǎnjí. thanh 4

    Chữ 餀 thấy trong điển tịch ẩm thực cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 饿

    cùng bộ 食, đều liên quan đến thức ăn/đói

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.