Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wén閿

Nghĩa tiếng Việt

阌

Âm Hán Việt

văn

1 chữ16 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
門
Số nét
16 nét

閿 thuộc bộ 門 (môn, cửa). Cấu trúc IDS không rõ. Chữ này chủ yếu dùng như địa danh — 閿鄉 (Văn Hương) là tên huyện cổ ở Hà Nam, Trung Quốc. Ý nghĩa ngôn ngữ học nguyên thủy chưa xác định được.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ cửa ngách hoặc dùng trong địa danh cổ của Trung Quốc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: văn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "văn": bộ 門 (cửa) — nhớ đây là địa danh cổ cửa ngõ (門) vùng Hà Nam, đọc là văn như "văn học" nhưng chỉ dùng cho tên đất.

Gương Hán-Việt

văn — gần như không dùng độc lập; chỉ xuất hiện trong địa danh 閿鄉

Mở khoá kiến thức

Biết 閿 giúp nhận diện địa danh cổ trong sử liệu về vùng Hà Nam, Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

閿 gần như chỉ tồn tại trong địa danh 閿鄉 (huyện Văn Hương, nay là phần của huyện Linh Bảo, tỉnh Hà Nam). Wiktionary không cung cấp giải thích nguồn gốc tự hình rõ ràng. Chưa có nguồn học thuật xác định cấu trúc chữ. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 閿wén thanh 2鄉xiāng thanh 1古gǔ thanh 3為wéi thanh 2交jiāo thanh 1通tōng thanh 1要yào thanh 4道dào. thanh 4。

    Văn Hương xưa là trục đường giao thông trọng yếu.

  • 此cǐ thanh 3地dì thanh 4昔xī thanh 1稱chēng thanh 1閿wén thanh 2鄉xiāng thanh 1縣xiàn. thanh 4。

    Vùng đất này xưa gọi là huyện Văn Hương.

  • 史shǐ thanh 3書shū thanh 1中zhōng thanh 1有yǒu thanh 3閿wén thanh 2鄉xiāng thanh 1之zhī thanh 1記jì. thanh 4。

    Sử sách có ghi chép về Văn Hương.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 聞

    cùng âm wén, cùng bộ 門, nhưng 聞 phổ biến hơn nhiều

  • 門

    là bộ thủ của 閿, dễ nhầm khi viết vội

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.