Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

(tên đất)

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鄠 mang bộ 邑 (ấp – thành thị) là thành phần. Wiktionary xác nhận đây là tên huyện lịch sử Hu (鄠縣) ở Thiểm Tây, đổi thành 戶縣 năm 1964, rồi thành 鄠邑 năm 2016. Tiểu triện lưu trong hanziyuan.

Hán-Việt: hộ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Hộ": bộ 邑 (thành ấp) – 鄠 là huyện Hộ (hộ – cửa), tên địa danh cổ ở Thiểm Tây, nay gọi là 鄠邑 thuộc Tây An.

Gương Hán-Việt

hộ trong "Hộ Ấp" (鄠邑 – tên quận mới ở Tây An)

Mở khoá kiến thức

Biết 鄠 mở khoá lịch sử địa danh vùng Quan Trung (Thiểm Tây) trong điển tịch địa lý.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鄠 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 鄠 là tên huyện lịch sử Hu tại Thiểm Tây (gần Tây An). Đổi từ 鄠縣 → 戶縣 (1964) → 鄠邑 (2016). Xuất hiện trong cụm 郿鄠 (hai địa danh lân cận). Bộ 邑 (ấp) xác nhận là địa danh hành chính.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鄠邑区位于西安市西南郊。Hù yì qū wèiyú Xī'ān shì xīnán jiāo. thanh 4

    Quận 鄠邑 nằm ở ngoại ô tây nam thành phố Tây An.

  • 鄠县于1964年更名为户县。Hù xiàn yú 1964 nián gēngmíng wéi Hù xiàn. thanh 4

    Huyện 鄠 đổi tên thành Hộ huyện vào năm 1964.

  • 郿鄠自古为关中交通要道。Méi Hù zìgǔ wéi Guānzhōng jiāotōng yàodào. thanh 2

    Vùng Mỹ-鄠 từ xưa là tuyến đường giao thông quan trọng ở Quan Trung.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm hù và là tên chữ Hán đổi của 鄠縣

  • cùng âm hú, dễ nhầm khi đọc

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.