Từ vựng tiếng Trung
chūn

Nghĩa tiếng Việt

xe chở linh cữu, xe tang; công cụ giao thông đi trên sình lầy

1 chữ16 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

輴 thuộc bộ Xa (車, xe). Cấu trúc chi tiết không có trong Wiktionary. Chữ chỉ loại xe đặc biệt dùng trong tang lễ.

Hán-Việt: xuân

Mẹo nhớ

Hán-Việt "xuân": bộ Xa (車, xe) — xe xuân (tang) chậm rãi chở linh cữu trong nghi lễ tiễn biệt.

Gương Hán-Việt

xuân — ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 輴 (xuân) giúp nhận ra bộ Xa (車) trong chữ chỉ các loại xe chuyên dụng cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

輴 chỉ xe chở linh cữu trong tang lễ hoặc xe trượt trên bùn lầy. Wiktionary không phân tích cấu tạo. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 輴是古代运送棺椁的车。Chūn shì gǔdài yùnsòng guāncuò de chē. thanh 1

    輴 là xe chở linh cữu thời cổ đại.

  • 天子的輴装饰华丽。Tiānzǐ de chūn zhuāngshì huálì. thanh 1

    Xe tang của thiên tử được trang trí lộng lẫy.

  • 史书中记载了輴的使用。Shǐshū zhōng jìzǎi le chūn de shǐyòng. thanh 3

    Sử sách ghi chép về cách dùng 輴.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 椿

    cùng âm xuân, nhưng 椿 là cây xuân (thực vật)

  • cùng bộ Xa, đều chỉ bộ phận/loại xe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.