Từ vựng tiếng Trung
tún

Nghĩa tiếng Việt

chiến xa

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

軘 thuộc bộ 車 (xa — xe). Wiktionary ghi nghĩa "xe chiến tranh" (war car). Cấu tạo chi tiết không được phân tích rõ. Âm tún gợi 吞/屯 làm âm phần.

Hán-Việt: đồn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đồn": chữ bộ 車 (xe), nghĩa xe chiến đấu cổ — đồn binh có xe quân sự.

Gương Hán-Việt

đồn — trong "đồn xa" (軘車 — xe chiến tranh cổ)

Mở khoá kiến thức

Biết 軘 giúp đọc văn bản cổ về chiến xa, binh xa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

軘 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary ghi 軘 nghĩa là xe chiến tranh (war car), dùng trong 軘車. Âm tún. Cấu tạo chi tiết không được giải thích rõ trong Wiktionary.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 軘車是古代戰爭中的武器。tún chē shì gǔdài zhànzhēng zhōng de wǔqì. thanh 2

    軘車 là vũ khí trong chiến tranh cổ đại.

  • 軘屬車部的古字。tún shǔ chē bù de gǔ zì. thanh 2

    軘 là chữ cổ thuộc bộ 車.

  • 軘在古代是重要的軍事武器。tún zài gǔdài shì zhòngyào de jūnshì wǔqì. thanh 2

    軘 là vũ khí quân sự quan trọng trong thời cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm tún, nghĩa đồn trú, tích trữ

  • 车 là giản thể của bộ 車, thành phần gốc

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.