Nghĩa tiếng Việt
che, chùm lên
Âm Hán Việt
á
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 襾
- Số nét
- 6 nét
襾 là độc thể tượng hình, là bộ thủ 146 trong hệ thống phân loại Khang Hy. Theo Hứa Thận: 冂 (cái khung) chồng lên 凵 (hõm) với nét ngang trên đỉnh, biểu thị hành động đậy/che phủ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động che phủ hoặc làm danh từ chỉ cái nắp đậy.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: á
Mẹo nhớ
Hán-Việt "á": hình tượng nắp đậy từ trên xuống — 冂 (khung) úp lên 凵 (hõm), che chắn hoàn toàn. Bộ thủ chính của các chữ liên quan đến che phủ.
Gương Hán-Việt
"á" là bộ thủ chính của 覆 (phúc — che phủ), 覇 (bá — bá quyền), 要 (yếu — quan trọng).
Mở khoá kiến thức
Biết 襾 mở khoá bộ thủ 146: 要, 覆, 覇 và các chữ liên quan đến khái niệm che phủ, bá quyền.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
襾 (Hán-Việt: Á, Trung Cổ Hán *ʔaj) là tượng hình tự biểu thị hành động che phủ/đậy. Wiktionary ghi: theo Hứa Thận (Thuyết Văn Giải Tự), chữ này là 冂 chồng lên 凵 với nét ngang ở trên, mô tả nắp đậy. Đây là bộ thủ Khang Hy số 146. Nghĩa: cover (đậy, che). Âm: yà hoặc xià.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 襾是汉字部首之一。
襾 là một trong các bộ thủ chữ Hán.
- 襾的本义是遮盖。
Nghĩa gốc của 襾 là che phủ, đậy lại.
- 含有襾的字多与覆盖有关。
Các chữ có 襾 thường liên quan đến che phủ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.