Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jūn

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

quân

1 chữ9 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

袀 không có dữ liệu phân tích thành phần từ CHISE. Chữ có bộ 衣 (áo quần) gợi liên quan đến trang phục. Nghĩa là đồng phục, kiểu mẫu thống nhất, hoặc thuần nhất. Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích học thuật.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm danh từ chỉ trang phục đồng màu của binh lính thời xưa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quân

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quân": 袀 = áo (衣) + "quân" — trang phục "quân" (đồng đều) như đồng phục quân đội, tất cả mặc giống nhau.

Gương Hán-Việt

"quân" ít dùng riêng lẻ; chủ yếu trong từ cổ 袀服 (đồng phục).

Mở khoá kiến thức

Biết 袀 giúp đọc hiểu văn bản cổ về trang phục và nghi lễ cung đình.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

袀 (cổ văn) chỉ kiểu mẫu/màu sắc đồng nhất của trang phục (袀服). Cũng có nghĩa là thuần nhất, đồng nhất. Bộ 衣 gợi nguồn gốc liên quan đến áo quần. Chưa có nguồn học thuật xác định cấu trúc đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 袀服整齊,威儀凜凜。Jūn fú zhěngqí, wēiyí lǐnlǐn. thanh 1

    Đồng phục chỉnh tề, oai nghiêm đĩnh đạc.

  • 古代祭祀時,著袀服以示莊重。Gǔdài jìsì shí, zhe jūn fú yǐ shì zhuāngzhòng. thanh 3

    Thời xưa khi tế lễ, mặc đồng phục để thể hiện sự trang nghiêm.

  • Jūn thanh 1 thanh 4chún thanh 2yī, thanh 1 thanh 4 thanh 2 thanh 1sè. thanh 4

    Màu sắc thuần nhất, không lẫn màu khác.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm jūn, nghĩa đồng đều, dễ nhầm

  • cùng bộ 衣, hình dáng gần nhau

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.