Từ vựng tiếng Trung
zhōng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ16 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

螤 không có cấu trúc IDS hay glyph origin trong dữ liệu hiện có. Đây là ký tự cực hiếm không có thông tin tự hình. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Hán-Việt: trung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trung": 螤 là loài sâu bọ mang âm 'trung' — ký tự học thuật dùng trong nghiên cứu chữ Hán cổ.

Gương Hán-Việt

trung, không dùng trong tiếng Việt hiện đại với nghĩa này

Mở khoá kiến thức

螤 là ký tự nghiên cứu trong ngữ văn học Hán Nôm cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu tự hình từ bất kỳ nguồn học thuật nào. 螤 là ký tự cực hiếm. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 螤是極罕見的漢字之一。zhōng shì jí hǎnjiàn de hànzì zhī yī. thanh 1

    螤 là một trong những chữ Hán cực kỳ hiếm gặp.

  • 字典中螤的解釋很少。zìdiǎn zhōng zhōng de jiěshì hěn shǎo. thanh 4

    Giải thích về 螤 trong từ điển rất ít.

  • 學者很少討論螤字。xuézhě hěn shǎo tǎolùn zhōng zì. thanh 2

    Học giả ít khi bàn về chữ 螤.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • bộ 虫 giống nhau, 蟲 phổ biến hơn

  • cùng pinyin 'zhōng', 忠 phổ biến và hay gặp hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.