Nghĩa tiếng Việt
con chuột cống
Âm Hán Việt
phân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 10 nét
蚡 thuộc bộ Trùng (虫, sâu bọ/động vật nhỏ). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ trong dữ liệu. Nghĩa chỉ con chuột chũi. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ loài chuột cống hoặc động từ chỉ sự nổi lên.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: phân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Phần": 蚡 — con chuột chũi (bộ Trùng) đào bới phần đất dưới lòng đất — âm "phần" như bổ đất chia phần.
Gương Hán-Việt
Phần — ít dùng trong tiếng Việt; thuật ngữ chỉ loài động vật trong văn cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 蚡 (phần) giúp nhận bộ Trùng (虫) trong nhóm chữ chỉ các loài động vật nhỏ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蚡 (âm fén) thuộc bộ Trùng (虫), nghĩa là chuột cống hoặc chuột chũi. Không có Wiktionary phân tích cấu trúc hình-thanh. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蚡在地下挖掘洞穴。
Con chuột chũi 蚡 đào hang dưới lòng đất.
- 蚡见于古代动物志。
Chữ 蚡 thấy trong sách động vật học cổ đại.
- 蚡鼠善于挖土。
Chuột chũi 蚡 giỏi đào đất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.