Từ vựng tiếng Trung
fén

Nghĩa tiếng Việt

con chuột cống

1 chữ10 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

蚡 thuộc bộ Trùng (虫, sâu bọ/động vật nhỏ). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ trong dữ liệu. Nghĩa chỉ con chuột chũi. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Hán-Việt: phan

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Phần": 蚡 — con chuột chũi (bộ Trùng) đào bới phần đất dưới lòng đất — âm "phần" như bổ đất chia phần.

Gương Hán-Việt

Phần — ít dùng trong tiếng Việt; thuật ngữ chỉ loài động vật trong văn cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 蚡 (phần) giúp nhận bộ Trùng (虫) trong nhóm chữ chỉ các loài động vật nhỏ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蚡 seal 1
Tiểu triện

蚡 (âm fén) thuộc bộ Trùng (虫), nghĩa là chuột cống hoặc chuột chũi. Không có Wiktionary phân tích cấu trúc hình-thanh. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蚡在地下挖掘洞穴。Fén zài dìxià wājué dòngxuè. thanh 2

    Con chuột chũi 蚡 đào hang dưới lòng đất.

  • 蚡见于古代动物志。Fén jiàn yú gǔdài dòngwù zhì. thanh 2

    Chữ 蚡 thấy trong sách động vật học cổ đại.

  • 蚡鼠善于挖土。Fén shǔ shànyú wā tǔ. thanh 2

    Chuột chũi 蚡 giỏi đào đất.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng chỉ chuột chũi nhưng bộ Thử (鼠); 蚡 bộ Trùng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.