Nghĩa tiếng Việt
cỏ du (lá có răng cưa, mùi rất hôi); một loại cây bụi nhỏ (rụng lá, lá hình trứng, hoa màu lam, kết quả nang, toàn cây hoặc phần rễ dùng làm thuốc)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
莸 không có dữ liệu cấu trúc thành phần rõ ràng. Chữ chỉ loài cây bụi nhỏ Caryopteris divaricata — cây có lá răng cưa và mùi hôi. Thường đối lập với 薰 (hương thơm) trong thành ngữ cổ. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Hán-Việt: du
Mẹo nhớ
Hán-Việt "du": cây du (莸) có mùi hôi — đối lập với cỏ thơm 薰, ví cho điều xấu xa không thể chung với điều tốt đẹp.
Gương Hán-Việt
du trong 薰莸 (huân du — thơm và hôi)
Mở khoá kiến thức
Biết 莸 mở khoá thành ngữ 薰莸不同器 — tốt xấu không thể chung chạ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
莸 chỉ cây Caryopteris divaricata — một loài cây bụi nhỏ có mùi hôi, lá hình trứng, hoa màu xanh lam. Trong văn học cổ, 莸 (hôi) đối lập với 薰 (thơm) để nói về sự không thể hòa hợp giữa tốt và xấu. Thành ngữ 薰莸不同器 — hương và臭 không thể chứa chung. Dạng tiểu triện ghi nhận chữ này.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 薰莸不同器,君子不与小人为伍。
Hương và臭 không chứa chung bình, người quân tử không kết bạn với kẻ tiểu nhân.
- 莸草在野外常见。
Cây du thường thấy ở ngoài đồng nội.
- 一薰一莸,十年犹有臭。
Một lần hương một lần hôi, mười năm mùi hôi vẫn còn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.