Nghĩa tiếng Việt
thẹn đỏ mặt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
臊 = 月/肉 (Nhục, biểu nghĩa: thịt/mùi thịt) + 喿 (biểu âm, âm sāo); chữ hình thanh. Bộ nhục gợi ý mùi hôi tanh của thịt thiu.
Hán-Việt: táo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "táo": ghi nhớ: 月/肉 (thịt) + 喿 (tiếng ồn ào xao xác) = mùi thịt tanh xộc lên, khiến người ta đỏ mặt thẹn thùng (害臊).
Gương Hán-Việt
害臊 (hài sāo) — biết xấu hổ, ngại ngùng; 猪臊 (thịt heo mùi hôi).
Mở khoá kiến thức
Biết 臊 mở khoá 害臊 (ngại, thẹn — phương ngữ Bắc Kinh) và các từ mô tả mùi hôi thối trong ẩm thực Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 肉 (nhục, biểu nghĩa: thịt) + 喿 (biểu âm, âm sāo). Wiktionary xác nhận cấu trúc psc. 臊 có hai nghĩa chính: (1) mùi tanh hôi của thịt/cơ thể; (2) ngại ngùng, thẹn thùng (phương ngữ Bắc Kinh). Ví dụ 猪臊 (mùi thịt lợn hôi), 害臊 (biết thẹn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这孩子真不害臊,当众撒谎。
Đứa trẻ này thật không biết xấu hổ, nói dối trước mặt mọi người.
- 猪臊气味很重,需要加姜去腥。
Thịt heo có mùi hôi nặng, cần cho gừng vào để khử mùi tanh.
- 他做了坏事,真该感到害臊。
Anh ta làm chuyện xấu, đáng lẽ phải cảm thấy xấu hổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.