Nghĩa tiếng Việt
chỗ sệ bụng; béo tốt; ruột lợn, ruột chó
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
腴 thuộc bộ 肉/月 (thịt) nhưng anchor không cung cấp cấu trúc cụ thể. Chữ chỉ phần thịt mỡ vùng bụng, từ đó nghĩa mở rộng thành 'béo tốt, mập mạp' (người) và 'màu mỡ, phì nhiêu' (đất). chưa có nguồn học thuật xác nhận glyph cụ thể.
Hán-Việt: du
Mẹo nhớ
Hán-Việt "du": bộ 肉 (thịt) — phần bụng đầy đặn, mỡ màng — người du dưỡng, đất du dưỡng (màu mỡ).
Gương Hán-Việt
du trong 丰腴 (phong du — đầy đặn, phong phú)
Mở khoá kiến thức
Biết 腴 mở khoá 丰腴 (đầy đặn, phong phú), 肥腴 (béo tốt), 沃腴 (đất màu mỡ) trong văn học cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
腴 (Hán-Việt: du) chỉ phần thịt mỡ bụng, từ đó mở rộng sang nghĩa 'béo tốt' (về người) và 'đất màu mỡ'. Không có Wiktionary glyph origin chi tiết. Chữ thuộc bộ 肉 (thịt), phù hợp với nghĩa về thể chất. Trong văn học cổ thường gặp cụm 沃腴 (mảnh đất phì nhiêu). chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这片土地十分肥腴,适合种植。
Mảnh đất này rất màu mỡ, thích hợp để canh tác.
- 她身材丰腴,气质优雅。
Cô ấy dáng người đầy đặn, khí chất thanh lịch.
- 古人认为腴地是农耕的理想之所。
Người xưa cho rằng đất màu mỡ là nơi lý tưởng để canh tác.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.