Nghĩa tiếng Việt
urê (hoá học)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
脲 là chữ tạo muộn, dùng trong hóa học hiện đại để ghi từ ngoại lai "urea" (urê). Bộ ⺼/肉 (nhục, thịt/thể xác) gợi ý chất hữu cơ từ cơ thể; 尿 (niệu, nước tiểu) gợi âm và nguồn gốc. Chưa có nguồn học thuật về etymology.
Hán-Việt: niệu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Niệu": bộ thịt/hữu cơ (⺼) + liên tưởng nước tiểu — urê (脲) là hợp chất ni-tơ thải ra trong nước tiểu, sản phẩm phân hủy protein của cơ thể.
Gương Hán-Việt
Niệu trong 脲酶 (niệu môi) — enzyme urease; 尿素 (niệu tố) — urê
Mở khoá kiến thức
Biết 脲 mở khoá thuật ngữ hóa-sinh: 脲酶 (urease), 脲基 (nhóm ureido) — thường gặp trong giáo trình hóa học Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
脲 là chữ Hán hiện đại tạo để phiên dịch thuật ngữ hóa học "urea" (urê). Không có dữ liệu Wiktionary hay giáp cốt/kim văn. Bộ 肉/⺼ chỉ chất hữu cơ từ cơ thể; âm niào liên quan đến 尿 (nước tiểu) vì urê là sản phẩm thải của trao đổi đạm trong nước tiểu. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 脲是尿液中重要的含氮化合物。
Urê là hợp chất chứa nitơ quan trọng trong nước tiểu.
- 脲酶能分解脲。
Enzyme urease có thể phân giải urê.
- 农业上常用脲作为氮肥。
Trong nông nghiệp, urê thường dùng làm phân đạm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.