Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huán缳
繯

Nghĩa tiếng Việt

buộc thòng lọng, thắt cổ

Âm Hán Việt

hoán

1 chữ16 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 缳 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
16 nét

缳 là giản thể của 繯. Bộ 纟(糸: mịch, sợi tơ) gợi liên hệ đến dây thừng, thòng lọng. Nghĩa là dây thòng lọng, vòng thắt hoặc hành động treo cổ. Chữ có chữ đại triện và tiểu triện.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ chỉ hành động treo cổ hoặc danh từ chỉ nút thòng lọng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hoán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hoàn": 缳 là sợi dây (纟) cuộn thành vòng (hoàn), hình ảnh chiếc thòng lọng, dây buộc nguy hiểm.

Gương Hán-Việt

hoàn (缳: thòng lọng, hành quyết bằng treo cổ trong văn ngôn pháp luật cổ)

Mở khoá kiến thức

Biết 缳 giúp đọc các văn bản pháp luật và lịch sử hình phạt cổ Trung Quốc: 就缳 (chịu án treo cổ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

缳 bigseal 1
Đại triện
缳 seal 1
Tiểu triện

缳 là giản thể của 繯 (thòng lọng, vòng thắt). Bộ 纟(糸) biểu nghĩa (dây sợi), phần còn lại biểu âm. Nghĩa: vòng, thòng lọng, treo cổ. Có chữ đại triện và tiểu triện.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代极刑之一为就缳。gǔdài jí xíng zhī yī wéi jiù huán. thanh 3

    Một trong những hình phạt tột bậc thời cổ là treo cổ (就缳).

  • 缳首是古代处决罪犯的方式。huán shǒu shì gǔdài chǔjué zuìfàn de fāngshì. thanh 2

    Treo cổ là phương thức xử tử tội nhân thời cổ đại.

  • 缳是繯的简化字。huán shì huán de jiǎnhuàzì. thanh 2

    缳 là giản thể của 繯.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 繯

    缳 là giản thể của 繯: cùng nghĩa, hai dạng viết

  • 环

    cùng âm huán, cùng nghĩa vòng, nhưng 环 là vòng tròn thông thường, 缳 đặc chỉ thòng lọng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.