Nghĩa tiếng Việt
sâu xa
Âm Hán Việt
yểu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 穴
- Số nét
- 10 nét
窈 = 穴 (Huyệt, biểu nghĩa: hang/hố sâu) + 幼 (Ấu, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 穴 chỉ nghĩa sâu thẳm, u kín, phần 幼 cho âm đọc gần yǎo.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ miêu tả vẻ đẹp kín đáo, sâu lắng của người phụ nữ hoặc cảnh vật.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: yểu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "yểu": hang (穴) sâu nhỏ (幼) — yểu điệu là duyên dáng kín đáo như hốc hang sâu thẳm, ẩn sâu vẻ đẹp.
Gương Hán-Việt
"yểu" trong 窈窕 (yểu thiệu — duyên dáng, yểu điệu)
Mở khoá kiến thức
Biết 窈 (yểu) mở khoá 窈窕 (yểu điệu duyên dáng), câu Kinh Thi 窈窕淑女,君子好逑.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary phân tích 窈 là chữ hình thanh gồm 穴 (biểu nghĩa: hang/hố) và 幼 (biểu âm). Nghĩa: sâu thẳm, u tối, khuất kín. Cũng nghĩa là dáng điệu duyên dáng tinh tế của người phụ nữ. 窈窕淑女 là câu nổi tiếng trong Kinh Thi.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 窈窕淑女,君子好逑。
Người con gái duyên dáng, là đối tượng lý tưởng của bậc quân tử.
- 她体态窈窕,举止优雅。
Dáng vóc cô ấy yểu điệu duyên dáng, cử chỉ thanh lịch.
- 山谷幽深窈窕,景色迷人。
Thung lũng sâu thẳm u tịch, cảnh sắc mê hồn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.