Từ vựng tiếng Trung
chá

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ8 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

秅 thuộc bộ Hòa (禾, lúa). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ. Wiktionary ghi rfdef — nghĩa chưa xác định. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Hán-Việt: tra

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Tra": 秅 — chữ bộ Hòa (禾) chưa rõ nghĩa — như một hạt lúa chưa được phân loại trong kho.

Gương Hán-Việt

Tra — ít dùng trong tiếng Việt; chữ học thuật chưa xác định nghĩa.

Mở khoá kiến thức

Biết 秅 (tra) giúp nhận bộ Hòa (禾) trong nhóm chữ liên quan đến ngũ cốc và nông nghiệp.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi nhận âm chá, bộ Hòa (禾), nhưng nghĩa chưa được xác định (rfdef). Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 秅字的含义至今未明。Chá zì de hányì zhìjīn wèi míng. thanh 2

    Nghĩa của chữ 秅 đến nay vẫn chưa rõ.

  • 秅属禾部,可能与农作物有关。Chá shǔ hé bù, kěnéng yǔ nóngzuòwù yǒuguān. thanh 2

    Chữ 秅 thuộc bộ Hòa, có thể liên quan đến cây lương thực.

  • 古文字学家仍在研究秅的来源。Gǔ wénzì xuéjiā réng zài yánjiū chá de láiyuán. thanh 3

    Các nhà cổ văn tự học vẫn đang nghiên cứu nguồn gốc chữ 秅.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm chá nhưng 茶 là trà uống, khác nghĩa hoàn toàn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.