Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

đá dùng làm tên bắn

1 chữ10 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

砮 là chữ độc thể, chưa rõ cấu trúc hình thanh hay hội ý qua Wiktionary. Tiểu triện còn lưu hình dạng cổ. Chưa có phân tích thành phần xác nhận.

Hán-Việt: nỗ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nỗ": bộ Thạch (石, đá) gợi chất liệu — đá mài sắc làm mũi tên bắn nỗ lực xuyên mục tiêu.

Gương Hán-Việt

nỗ — ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 砮 (nỗ) giúp nhận ra các chữ bộ Thạch (石) chỉ vật liệu đá như 砭, 砝.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

砮 seal 1
Tiểu triện

砮 chỉ loại đá dùng làm đầu mũi tên, ghi nhận trong Thư Kinh. Tiểu triện còn hình. Chưa có nguồn học thuật phân tích cấu tạo chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代用砮石制作箭头。Gǔdài yòng nǔ shí zhìzuò jiàntóu. thanh 3

    Thời cổ đại dùng đá nỗ làm đầu mũi tên.

  • 砮是一种坚硬的石头。Nǔ shì yī zhǒng jiānyìng de shítou. thanh 3

    砮 là một loại đá cứng.

  • 博物馆展出了砮制箭头。Bówùguǎn zhǎnchū le nǔ zhì jiàntóu. thanh 2

    Bảo tàng trưng bày đầu mũi tên làm từ đá nỗ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm nỗ, nhưng 弩 là nỏ (vũ khí), 砮 là đá làm mũi tên

  • cùng âm nỗ, nghĩa hoàn toàn khác (cố gắng)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.