Từ vựng tiếng Trung
guǐ

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ16 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

瞡 dùng bộ 目 (mục — mắt) làm thành tố. Wiktionary ghi âm guī và rfdef cho nghĩa. Âm Hán-Việt tái lập là *quý* theo âm Trung cổ (Middle Chinese *kwej). Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: quý

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quý": đôi mắt (目) nhìn quý trọng (quý) — ánh mắt trân trọng điều gì đó.

Gương Hán-Việt

quý — ít dùng trong nghĩa này trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 瞡 (quý) giúp nhận nhóm chữ bộ 目 ít phổ biến trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

瞡 theo Wiktionary có âm Trung cổ *kwej, nghĩa chưa rõ (rfdef). Bộ 目 gợi ý liên quan đến mắt nhìn. Có thể xuất hiện trong từ ghép 瞡瞡. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 瞡是目部的罕见古字。Guǐ shì mù bù de hǎnjiàn gǔzì. thanh 3

    瞡 là chữ cổ hiếm gặp thuộc bộ 目.

  • 瞡瞡见于古代文献,属目部字。Guǐguǐ jiàn yú gǔdài wénxiàn, shǔ mù bù zì. thanh 3

    瞡瞡 xuất hiện trong văn hiến cổ, thuộc bộ 目 như 瞡.

  • 瞡瞡见于古代文献。Guǐguǐ jiàn yú gǔdài wénxiàn. thanh 3

    瞡瞡 xuất hiện trong văn hiến cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 目, ít phổ biến tương tự

  • cùng âm guī, dễ nhầm nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.