Nghĩa tiếng Việt
đu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạch
Âm Hán Việt
đãng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 皿
- Số nét
- 17 nét
盪 là dị thể của 蕩 (đãng), có bộ 皿 (mãnh, chén/bát) hoặc cấu trúc liên quan đến nước và chứa đựng. Không có dữ liệu cấu tạo chi tiết. Chưa có nguồn học thuật xác định ls riêng.
Loại từ & cách dùng
Làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động rửa sạch hoặc lay động, chao đảo.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: đãng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đãng": nước (bộ mãnh/皿) đung đưa đãng đẵng — hình ảnh nước trong chén lắc qua lắc lại.
Gương Hán-Việt
đãng — dùng trong phóng đãng (放蕩), đãng khí (蕩氣) qua dạng chuẩn 蕩.
Mở khoá kiến thức
Biết 盪 (đãng) giúp nhận ra dị thể của 蕩 và đọc cổ văn về nước, sự chuyển động, phóng túng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
盪 là dị thể của 蕩 (đãng, đung đưa/tráng rửa). Wiktionary ghi nhận nhiều âm đọc (Quan thoại: dàng, Quảng Đông: dong6) và nghĩa: đung đưa, rung lắc, tráng rửa (nước). Chưa có phân tích cấu tạo chi tiết cho dạng 盪 trong dữ liệu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 盪為蕩之異體字。
盪 là dị thể của chữ 蕩 (đung đưa).
- 盪字見於古代詩文。
Chữ 盪 thấy trong thơ văn cổ đại.
- 盪與蕩同義,指搖動。
盪 và 蕩 cùng nghĩa, chỉ sự đung đưa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.