Từ vựng tiếng Trung
cōng

Nghĩa tiếng Việt

một thứ đá giống như ngọc bích

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

璁 = 玉 (Ngọc, biểu nghĩa: đá quý) + 悤 (Thông, biểu âm); chữ hình thanh.

Hán-Việt: thông

Mẹo nhớ

Hán-Việt không có âm chuẩn: viên ngọc (玉) sáng bóng — 璁 là đá giống ngọc bích, được người xưa trân trọng.

Gương Hán-Việt

璁 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 璁 giúp nhận diện chữ chỉ đá quý trong văn chương Hán Nôm cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

璁 seal 1
Tiểu triện

Chữ hình thanh: 玉 biểu nghĩa loại khoáng vật quý, 悤 biểu âm (âm cōng). 璁 chỉ loại đá giống ngọc bích màu xanh. Dạng tiểu triện đã có.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这块璁石颜色碧绿。zhè kuài cōng shí yánsè bìlǜ. thanh 4

    Viên đá璁này có màu xanh biếc.

  • 古人以璁比美玉。gǔrén yǐ cōng bǐ měiyù. thanh 3

    Người xưa ví đá璁như ngọc đẹp.

  • 璁与玉颜色相近。cōng yǔ yù yánsè xiāngjìn. thanh 1

    璁và ngọc có màu sắc tương tự.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm cōng nhưng bộ 艹 chỉ thực vật (cây hành)

  • cùng âm cōng, nghĩa là thông minh, bộ 耳

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.