Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gé搿

Nghĩa tiếng Việt

vùng tay lại, ngoắc hai tay vào nhau

Âm Hán Việt

cách

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 搿 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
14 nét

Dạng chữ thấy có liên quan đến bộ 手 (tay), gợi ý hành động tay, nhưng chưa xác định chính thức.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ đứng trước tân ngữ hoặc kết hợp với bổ ngữ xu hướng trong khẩu ngữ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cách

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cách": hai bàn tay (手) cách nhau rồi vùng lại ôm chặt, hình ảnh của 搿 (ôm choàng).

Gương Hán-Việt

Chữ ít gặp trong văn bản Hán-Việt cổ điển

Mở khoá kiến thức

Biết 搿 giúp hiểu từ phương ngữ Bắc Kinh chỉ động tác ôm chặt, vùng tay vào nhau.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

搿 là chữ mô tả hành động ôm, vùng hai tay vào nhau. Dạng chữ liên quan đến bộ 手 (tay).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他们俩搿在一起。Tāmen liǎ gé zài yīqǐ. thanh 1

    Hai người họ ôm chặt nhau.

  • 她Tā thanh 1搿gé thanh 2住zhù thanh 4他tā thanh 1不bù thanh 4让ràng thanh 4走zǒu thanh 3。

    Cô ấy ôm giữ anh không cho đi.

  • 他用力搿着那根树枝。Tā yònglì gé zhe nà gēn shùzhī. thanh 1

    Anh ấy dùng sức nắm chặt cành cây.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 格

    đồng âm gé, thường gặp hơn nhiều

  • 革

    đồng âm gé, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.