Nghĩa tiếng Việt
cướp lấy, tước đoạt; nét phảy; đánh đòn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
掠 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 京 (Kinh, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 扌 chỉ hành động tay; bộ 京 cho âm lüè/lược. Nghĩa là cướp đoạt, vơ vét, lướt qua.
Hán-Việt: lược
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lược": tay 扌 lướt qua nhanh như vào 京 (kinh đô) — tay cướp lướt qua như cơn gió, không để lại gì.
Gương Hán-Việt
"lược" trong "cướp lược", "lược đoạt" (chiếm đoạt); tiếng Việt hay dùng "cướp bóc"
Mở khoá kiến thức
Biết 掠 (lược) giúp nhận ra: 掠夺 (cướp đoạt), 掠过 (lướt qua), 侵掠 (xâm lược, cướp bóc), 掠取 (chiếm đoạt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 掠 là chữ hình thanh: bộ 手/扌 (thủ, tay) biểu nghĩa — hành động tay cướp giật, lấy nhanh; bộ 京 (kinh) biểu âm lüè. Có dạng tiểu triện. Nghĩa gốc là cướp đoạt, vơ vét; mở rộng thành lướt nhẹ qua (掠过), đánh đòn (掠打 — nghĩa cổ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 侵略者掠夺了很多财物。
Quân xâm lược đã cướp đoạt rất nhiều tài sản.
- 一阵风掠过树梢。
Một cơn gió lướt qua ngọn cây.
- 他的眼神掠过人群。
Ánh mắt anh ấy lướt qua đám đông.
- 海盗专门掠取财富。
Hải tặc chuyên cướp đoạt của cải.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.