Nghĩa tiếng Việt
ẩn núp; sâu xa, tối tăm; cầm tù; châu U (Trung Quốc)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
幽 = 𢆶 (hai 幺) + 山 (Sơn); chữ hình thanh (ls=psc) trong văn tự sau này. Trong giáp cốt, phần 山 vốn là 火 (lửa). Cấu trúc gợi nghĩa 'tối tăm, sâu, ẩn'.
Hán-Việt: u
Mẹo nhớ
Hán-Việt "u": hai sợi tơ 𢆶 trong núi 山 — ẩn náu trong rừng tối, ấy là 'u'; nhớ 幽默 (u mặc = hài hước), 幽静 (u tĩnh), 幽暗 (u ám).
Gương Hán-Việt
'u' trong 'u tịch', 'u ám', 'u mê', 'u mặc' (幽默 hài hước)
Mở khoá kiến thức
Biết 幽 là mở 幽默 — và các từ về sự yên tĩnh, sâu xa HSK 4-7.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 幽 là chữ hình thanh: 𢆶 (hai 幺, vốn là sợi tơ, biểu âm) ghép với 山 (biểu nghĩa: núi). Trong giáp cốt văn, phần dưới ban đầu là 火 (lửa) — gợi 'ánh lửa lập loè trong tối'. Nghĩa: tối tăm, sâu, ẩn náu, u tịch.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的话很幽默。
Lời nói của anh ấy rất hài hước.
- 这里的环境很幽静。
Môi trường ở đây rất u tịch.
- 幽默是一种智慧。
Sự hài hước là một loại trí tuệ.
- 他喜欢在幽静的山林散步。
Anh ấy thích đi dạo trong rừng núi yên tĩnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.