Nghĩa tiếng Việt
ở, cư trú
Âm Hán Việt
vu, dụ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 6 nét
芋 = 艸/艹 (tháo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 于 (vu, biểu âm, âm yù). Chữ hình thanh. Wiktionary xác nhận: chỉ cây khoai môn.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ thực vật, thường đứng làm tân ngữ hoặc kết hợp thành từ ghép.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: vu, dụ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vu": cỏ (艸) mang âm vu (于) — cây vu (芋) là khoai môn; củ to bở dùng làm chè, nấu cháo.
Gương Hán-Việt
"vu" xuất hiện trong "vu" (于 — ở, tại), âm đọc chung với 芋 trong Hán-Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 芋 mở khoá: 芋头 (khoai môn), 芋艿 (khoai sọ — tiếng Thượng Hải), 芋泥 (kem khoai môn), 香芋 (khoai môn thơm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
芋 gồm 艸 (thực vật, biểu nghĩa) và 于 (vu, biểu âm). Nguyên nghĩa: cây khoai môn (taro). Wiktionary xác nhận cấu trúc hình thanh này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢吃芋头糕。
Tôi thích ăn bánh khoai môn.
- 芋泥是台湾著名的甜点。
Kem khoai môn là món tráng miệng nổi tiếng của Đài Loan.
- 这碗汤里放了很多芋头。
Tô canh này có rất nhiều khoai môn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.