Nghĩa tiếng Việt
nước tù đọng; nước bẩn; nước đục
Âm Hán Việt
vi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 10 nét
涠 có bộ 氵(thủy) biểu nghĩa chỉ nước và 韦 biểu âm; chữ hình thanh. Chỉ nước đục hoặc vùng biển. Xuất hiện trong địa danh 涠洲 (đảo Vị Châu ở Vịnh Bắc Bộ).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ vũng nước đọng hoặc dùng trong địa danh như đảo Vi Châu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: vi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vi": dòng nước (氵) cuốn vòng quanh (韦) — gợi hình ảnh vùng nước xoáy đục ngầu hoặc đảo biển.
Gương Hán-Việt
không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 涠 giúp nhận ra địa danh 涠洲岛 (đảo Vị Châu) — điểm du lịch nổi tiếng ở Quảng Tây, gần Việt Nam.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
涠 là chữ hình thanh với bộ 氵(nước) biểu nghĩa và 韦 biểu âm. Nghĩa là nước đục; cũng là thành phần trong địa danh 潿洲 (Vị Châu) — đảo ở Vịnh Bắc Bộ thuộc Quảng Tây. Wiktionary không cung cấp phân tích chi tiết hơn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 涠洲岛是广西最美的岛屿之一。
Đảo Vị Châu là một trong những hòn đảo đẹp nhất Quảng Tây.
- 涠洲岛位于北部湾。
Đảo Vị Châu nằm trong Vịnh Bắc Bộ.
- 这条河水很涠浊。
Dòng sông này nước rất đục.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.