Nghĩa tiếng Việt
trèo lên; cất nhắc, thăng chức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
陟 = 阝(Phụ, biểu nghĩa: gò đất/sườn núi) + 步 (Bộ, biểu nghĩa: bước đi, hai bàn chân hướng lên); chữ hội ý. Hai chân hướng lên (步) trên gò đất (阝) = leo lên. So sánh với 降 (hai chân hướng xuống = xuống).
Hán-Việt: trắc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trắc": gò đất (阝) + bộ (步, bước chân) — "trắc" lên như bước chân leo dốc, đối ngược với 降 (xuống dốc).
Gương Hán-Việt
trắc — gặp trong "trắc giáng" (thăng giáng, thưởng phạt quan chức) trong văn ngôn cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 陟 mở khoá cặp đối ngữ kinh điển 陟/降 (lên/xuống) trong Kinh Thư và thành ngữ về thăng quan tiến chức.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
陟 (Hán-Việt: trắc, đọc zhì) là chữ hội ý: 阝(phụ, gò đất) + 步 (bộ, bước đi với hai chân hướng lên). Ý nghĩa: leo lên dốc/gò — hai chân bước lên cao. Wiktionary xác nhận cấu trúc và so sánh với 降 (hai chân hướng xuống = xuống). Kim văn ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 陟彼崔嵬,我马虺隤。
Leo lên núi cao chót vót, ngựa ta mỏi mệt rã rời. (Thi Kinh)
- 论功行赏,陟罚臧否。
Xét công ban thưởng, thăng phạt kẻ thiện lẫn kẻ ác.
- 古代帝王陟岳祭天。
Vua chúa thời cổ leo núi tế trời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.