Nghĩa tiếng Việt
cái đẳng, bàn ăn
Âm Hán Việt
trác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 10 nét
桌 = 卓 (Trác, cao - biểu nghĩa và biểu âm) + 木 (Mộc, gỗ - biểu nghĩa); chữ hội ý kiêm hình thanh: vật bằng gỗ cao - cái bàn. Phần dưới của 卓 (一+十) đã hợp với 木 thành 杲.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với các hậu tố như tử để tạo thành danh từ chỉ cái bàn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trác": vật bằng gỗ (木) đặt cao (卓) - 'trác' là cái bàn cao kê đồ trên.
Gương Hán-Việt
'trác' trong 'trác việt' (vượt trội, cao trội).
Mở khoá kiến thức
Biết 桌 mở khóa các từ trác việt, trác tuyệt (cao nổi bật).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 桌 là chữ ghép từ 卓 (cao) và 木 (gỗ) - cấu trúc 'hội ý kiêm hình thanh', nghĩa là 'vật cao bằng gỗ', tức cái bàn. Phần dưới 十 của 卓 đã sáp nhập hoặc thay bằng 木 trong tự dạng hiện đại. Dị thể cổ giữ rõ hai phần là 棹.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 桌子上有书。
Trên bàn có sách.
- 这是我的桌子。
Đây là bàn của tôi.
- 桌子很大。
Cái bàn rất lớn.
- 书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.