Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

Dạng Tị (tên huyện ở Vân Nam)

Âm Hán Việt

tị

1 chữ17 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 濞 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
17 nét

濞 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 鼻 (Tị, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 氵 chỉ nước, chất lỏng; 鼻 cho âm đọc bì/pì.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm danh từ riêng trong địa danh hoặc tính từ mô tả âm thanh nước chảy.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tị

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tia": nước (氵) chảy qua mũi (鼻) — tiếng nước ào ào hoặc nước mũi.

Gương Hán-Việt

tia trong địa danh 怒濞 (Nộ Tia — huyện Vân Nam)

Mở khoá kiến thức

Biết 濞 giúp đọc thơ cổ mô tả sóng nước và địa danh Vân Nam.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

濞 seal 1
Tiểu triện

Chữ hình thanh: 氵 (thuỷ, nước) biểu nghĩa; 鼻 (tị, mũi) biểu âm. Tiểu triện ghi nhận. Nghĩa 1: từ tượng thanh chỉ tiếng nước ào ào (澎濞). Nghĩa 2: nước mũi (tiếng Khách Gia). Nghĩa 3: dùng trong địa danh 怒濞 (huyện ở Vân Nam).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 澎濞的浪声令人心旷神怡。Péng bì de làng shēng lìng rén xīnkuàng shényí. thanh 2

    Tiếng sóng ào ào khiến tâm hồn thư thái.

  • 怒濞县位于云南省。Nù bì xiàn wèiyú Yúnnán shěng. thanh 4

    Huyện Nộ Tị nằm ở tỉnh Vân Nam.

  • 滂濞之势,汹涌澎湃。Páng bì zhī shì, xiōngyǒng péngpài. thanh 2

    Thế nước mạnh như vũ bão, sóng cuồn cuộn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鼻 là phần biểu âm, đứng riêng có nghĩa mũi

  • 澎 (bành) thường đi cặp với 濞 trong 澎濞

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.