Nghĩa tiếng Việt
xanh, nhợt nhạt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
苍 = 艹(Thảo, biểu nghĩa: cỏ) + 仓 (Thương, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thảo chỉ màu xanh của cỏ cây, 仓 cho âm đọc.
Hán-Việt: thương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thương": cỏ (艹) xanh như kho thóc (仓-âm) đầy tràn — thương trời xanh, thương hải tang điền, màu xanh xám vô tận.
Gương Hán-Việt
"thương" trong "thương thiên" (trời xanh), "thương hải" (biển xanh rộng lớn), "thương sinh" (muôn dân)
Mở khoá kiến thức
Biết 苍 (thương) mở khoá: 苍白 (tái nhợt), 苍蝇 (con ruồi), 苍老 (già nua), 苍天 (trời xanh cao), 苍翠 (xanh tươi tốt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
苍 là chữ hình thanh: 艸/艹 (cỏ) biểu nghĩa, 倉/仓 biểu âm. Theo Wiktionary, nghĩa gốc là màu xanh của cỏ cây. Từ đó mở rộng sang nhiều sắc xanh xám: trời xanh, tóc bạc (trắng xanh), tái nhợt. Thấy trong bạch thư, đại triện, triện thư.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她脸色苍白,可能生病了。
Sắc mặt cô ấy tái nhợt, có thể đang bệnh.
- 苍蝇是传播疾病的害虫。
Ruồi là loài sâu bọ truyền bệnh.
- 他经历了岁月的磨砺,显得苍老了许多。
Anh ấy trải qua thăng trầm năm tháng, trông già nua đi nhiều.
- 仰望苍天,心中充满感慨。
Ngước nhìn trời xanh, lòng đầy cảm xúc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.