Nghĩa tiếng Việt
lúa tắc (giống lúa quý nhất); thần lúa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
稷 thuộc bộ 禾 (hoà, lúa), chỉ loại lương thực kê/cao lương quan trọng nhất trong ngũ cốc. Không có dữ liệu cây thành phần đầy đủ từ anchor (glyph origin chỉ {{Han etym}}). Chữ còn chỉ thần lúa và được dùng trong từ 社稷 (xã tắc).
Hán-Việt: tắc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tắc": bộ 禾 (lúa) + thần nông — "tắc" là hạt giống thần thánh, 社稷 là giang sơn xã "tắc" của đất nước.
Gương Hán-Việt
稷 trong 社稷 (xã tắc — đất nước, giang sơn), 后稷 (Hậu Tắc — thần nông nghiệp)
Mở khoá kiến thức
Biết 稷 mở khoá 社稷 (xã tắc — đất nước), 后稷 (Hậu Tắc — tổ tiên nhà Chu và thần nông).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
稷 thuộc bộ 禾 (hoà, lúa), chỉ cây lúa kê/cao lương — loại lúa được coi trọng nhất trong ngũ cốc cổ đại Trung Hoa. Không có glyph-origin đầy đủ từ Wiktionary. Hậu Tắc (后稷) là thần nông nghiệp và tổ tiên nhà Chu. 社稷 (xã tắc — xã = thần đất, tắc = thần lúa) là ẩn dụ cho quốc gia. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他为保卫社稷奉献了一生。
Anh ấy cống hiến cả đời để bảo vệ giang sơn đất nước.
- 后稷教民种植五谷。
Hậu Tắc dạy dân trồng ngũ cốc.
- 稷黍是古代重要的粮食作物。
Lúa tắc và lúa nếp là cây lương thực quan trọng thời cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.