Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuāng

Nghĩa tiếng Việt

(xem: sương cưu 鷞鳩,鹴鸠; túc sương 鷫鷞,鹔鹴)

Âm Hán Việt

sương

1 chữ28 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鸘 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
28 nét

鸘 thuộc bộ 鳥 (điểu: chim), đọc shuāng. Wiktionary ghi chỉ dùng trong 鷫鸘 — dị thể của 鷫鷞. Chưa phân tích cấu trúc riêng. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ thường dùng trong các từ ghép chỉ loài chim nước cổ xưa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: sương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sương": bộ 鳥 (chim) + âm shuāng (sương: sương giá) — 鸘 là chim 鷫鸘 bay trong làn sương lạnh phương Bắc, chỉ xuất hiện trong thơ văn huyền bí cổ đại.

Gương Hán-Việt

sương — xuất hiện trong tên 鷫鸘 (túc sương) trong thơ Sở Từ; không dùng độc lập

Mở khoá kiến thức

Biết 鸘 mở khoá từ 鷫鸘/鷫鷞 trong thơ Sở từ và văn học Hán cổ về chim thần phương Bắc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 鸘 chỉ dùng trong từ ghép 鷫鸘 (variant của 鷫鷞), chỉ loài chim huyền thoại phương Bắc. Đọc shuāng (Hán-Việt: sương). Bộ 鳥. Không có phân tích cấu tạo. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鷫鸘翔于北方,乃神鸟之属。Sù shuāng xiáng yú běifāng, nǎi shén niǎo zhī shǔ. thanh 4

    Chim 鷫鸘 bay ở phương Bắc, thuộc loại chim thần.

  • Shuāng thanh 1 thanh 4jǐn thanh 3jiàn thanh 4 thanh 2 thanh 4shuāng thanh 1 thanh 1cí. thanh 2

    Chữ 鸘 chỉ xuất hiện trong từ 鷫鸘.

  • 古人以鷫鸘喻高洁之士。Gǔrén yǐ sù shuāng yù gāojié zhī shì. thanh 3

    Người xưa dùng 鷫鸘 để ví người thanh cao phẩm giá.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • dạng chuẩn trong 鷫鷞, cùng chỉ loài chim huyền thoại

  • cùng bộ 鳥, cũng là chim lớn trong thơ cổ

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.