Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tên địa điểm; xoay quanh; chim sẻ

1 chữ18 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

雟 mang bộ 隹 (chuy – chim đuôi ngắn) là thành phần. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không cung cấp phân tích nội tại. Chữ có ba nghĩa: địa danh, chim sẻ, và xoay quanh.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: quê

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Quê": bộ 隹 (chim) – 雟 là chim quê (chim sẻ nhỏ bé bay quanh quê hương), cũng là tên đất quê cổ.

Gương Hán-Việt

quê trong tên địa danh cổ có bộ 隹

Mở khoá kiến thức

Biết 雟 mở khoá tên địa danh và chim trong văn bản địa lý cổ Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

雟 chỉ có {{Han etym}} trong Wiktionary. Bộ 隹 (chuy – chim đuôi ngắn) gợi liên quan đến loài chim. Chữ đa nghĩa: tên địa danh, loài chim sẻ, và hành động xoay quanh. Đây là chữ cổ ít dùng, chưa có nguồn học thuật phân tích cấu trúc.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 雟字见于古代地名文献之中。Xī zì jiàn yú gǔdài dì míng wénxiàn zhī zhōng. thanh 1

    Chữ 雟 xuất hiện trong văn bản địa danh cổ đại.

  • 雟雀是古书中提到的一种小鸟。Xī què shì gǔ shū zhōng tídào de yī zhǒng xiǎo niǎo. thanh 1

    Chim 雟雀 là loài chim nhỏ được nhắc đến trong sách cổ.

  • 古益州境内有雟地名记载。Gǔ Yìzhōu jìng nèi yǒu xī dì míng jìzǎi. thanh 3

    Trong lãnh thổ Ích Châu cổ có địa danh 雟 được ghi chép.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 隹, tự dạng tương tự

  • 西

    cùng âm xī, phổ biến hơn nhiều

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.