Nghĩa tiếng Việt
(cổ) cò; diệc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
雚 là chữ tượng hình cổ: hình ảnh con chim cò. Wiktionary xác nhận (liushu=p – tượng hình): hình con cò, sau thêm 吅 từ thời Thương. Học giả Lý Học Cần (2012) cho phần âm là 雈, Thuyết Văn coi là 吅. Nay viết là 鸛. Có giáp cốt, kim văn, đại triện, tiểu triện.
Hán-Việt: quán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Quán": 雚 là hình ảnh con cò quán (quán – nhìn ngắm), đứng im bất động nhìn xuống mặt nước tìm cá – chữ tượng hình cổ đẹp nhất về loài chim.
Gương Hán-Việt
quán trong "quán tước" (cò và chim sẻ – ẩn dụ văn học cổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 雚 mở khoá chữ 鸛 (quán – con cò) và từ vựng loài chim trong Kinh Thi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 雚 là chữ tượng hình hình con cò. Ban đầu là cùng chữ với 雈, sau thêm 吅 từ thời Thương. Lý Học Cần (2012) cho phần âm là 雈; Thuyết Văn Giải Tự coi là 吅. Chữ hiện đại tương đương là 鸛 (con cò). Giáp cốt, kim văn, đại triện, tiểu triện đều còn lưu trong wikimedia.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 雚是鸛的古字,形似鹤。
雚 là chữ cổ của 鸛 (con cò), tự dạng giống con hạc.
- 古人以雚喻君子高洁之志。
Người xưa dùng chim cò 雚 ví von chí khí cao thượng của quân tử.
- 雚飞于湖上,姿态优雅动人。
Cò 雚 bay trên mặt hồ, dáng vẻ thanh thoát đẹp mắt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.