Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pǔ镨
鐠

Nghĩa tiếng Việt

nguyên tố prazeodi, Pr

Âm Hán Việt

phổ

1 chữ17 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 镨 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
17 nét

镨 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 普 (Phổ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 金 chỉ đây là nguyên tố kim loại; 普 cho âm pǔ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này là danh từ chuyên ngành hóa học, thường đứng độc lập hoặc trong tên hợp chất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phổ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phổ": kim loại (金) mang âm Phổ, nguyên tố praseodymium phổ biến trong kỹ thuật từ tính và luyện kim hiện đại.

Gương Hán-Việt

phổ, dùng trong hoá học: "nguyên tố praseodymium" thường ghi là 镨 (Pr)

Mở khoá kiến thức

Biết 镨 mở khoá hệ thống đặt tên nguyên tố Hán tự: nguyên tố kim loại = bộ 金 + âm phiên.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

镨 là giản thể của 鐠, chữ hình thanh: 金 (kim, kim loại) biểu nghĩa, 普 (phổ) biểu âm. Đây là chữ được đặt để phiên âm tên nguyên tố hóa học praseodymium (Pr, số nguyên tử 59): kim loại đất hiếm. Cấu trúc theo mẫu đặt tên nguyên tố hóa học của Trung Quốc: bộ 金 + âm gần.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 镨是稀土元素之一,符號為Pr。pǔ shì xītǔ yuánsù zhī yī, fúhào wéi Pr. thanh 3

    Praseodymium là một trong các nguyên tố đất hiếm, ký hiệu Pr.

  • 镨可用於製造強力磁鐵。pǔ kěyòng yú zhìzào qiánglì cítiě. thanh 3

    Praseodymium có thể dùng để chế tạo nam châm mạnh.

  • 鑭系元素包括镧、铈、镨等。lán xì yuánsù bāokuò lán, shì, pǔ děng. thanh 2

    Các nguyên tố họ Lanthan gồm lanthanum, cerium, praseodymium...

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 普

    cùng âm pǔ, là phần biểu âm của 镨: dễ nhầm khi đọc tách thành phần

  • 铺

    cùng âm pū/pù gần, cùng bộ 金, nghĩa trải ra/cửa hàng: nhầm hình dạng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.