Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
biāo

Nghĩa tiếng Việt

bay lên

Âm Hán Việt

phiêu

1 chữ21 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 飆 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
21 nét

飆 = 猋 (biểu âm) + 風 (Phong, biểu nghĩa: gió); chữ hình thanh. 風 xác nhận nghĩa liên quan đến gió mạnh, xoáy.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ gió lốc hoặc động từ chỉ hành động phóng nhanh như gió.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phiêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phiêu": 風 (Phong — gió) + 猋 (biểu âm) → gió xoáy cuốn mạnh như lốc; 飆車 là đua xe tốc độ cao như cuồng phong.

Gương Hán-Việt

Không có từ Hán-Việt thông dụng; bộ 風 liên hệ với "phong" (gió) quen thuộc

Mở khoá kiến thức

Biết 飆 (phồn thể của 飙) giúp đọc văn học cổ và hiểu từ 飆車 (đua xe), 飆風 (cuồng phong).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

飆 bigseal 1
Đại triện
飆 seal 1
Tiểu triện

飆 (biāo) là chữ hình thanh: 風 (gió) là phần biểu nghĩa, 猋 là phần biểu âm. Chữ chỉ cơn lốc xoáy, gió mạnh cuốn lên. Có dạng đại triện và tiểu triện. Phồn thể của 飙.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • kuáng thanh 2biāo thanh 1 thanh 1jìn, thanh 4shì thanh 4 thanh 4 thanh 3dǎng. thanh 3

    Cuồng phong ập tới, khí thế không thể cản.

  • biāo thanh 1fēng thanh 1chuī thanh 1dǎo thanh 3le thanh 5沿yán thanh 2 thanh 4de thanh 5 thanh 4shù. thanh 4

    Gió lốc 飆 thổi ngã những cây lớn ven đường.

  • 他駕車如飆,速度驚人。tā jià chē rú biāo, sùdù jīngrén. thanh 1

    Anh ta lái xe như lốc 飆, tốc độ kinh người.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • giản thể của 飆, dễ nhầm khi đọc văn bản phồn/giản

  • cùng bộ 風, đều chỉ gió nhưng 飘 là bay phất phơ nhẹ nhàng hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.