Từ vựng tiếng Trung
fàn

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

盕 thuộc bộ Mãnh (皿, đồ đựng). Cấu trúc chi tiết không có trong Wiktionary. Chữ rất hiếm, nghĩa không rõ.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phạm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phạm": bộ Mãnh (皿, đồ đựng) — cái đồ đựng phạm (rộng khắp), hình dung vật chứa lớn.

Gương Hán-Việt

phạm — ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 盕 (phạm) giúp nhận ra bộ Mãnh (皿) trong chữ chỉ đồ đựng cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

盕 thuộc bộ Mãnh (皿). Wiktionary không phân tích cấu tạo hoặc nghĩa cụ thể. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 盕是皿部的罕见汉字。Fàn shì mǐn bù de hǎnjiàn Hànzì. thanh 4

    盕 là chữ Hán hiếm thuộc bộ Mãnh.

  • 盕在古代典籍中偶有记载。Fàn zài gǔdài diǎnjí zhōng ǒu yǒu jìzǎi. thanh 4

    盕 đôi khi được ghi trong điển tịch cổ đại.

  • 盕的含义至今不甚明确。Fàn de hányì zhìjīn bù shèn míngquè. thanh 4

    Nghĩa của 盕 đến nay vẫn chưa rõ ràng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ Mãnh, đều là đồ đựng

  • cùng bộ Mãnh, đều là đồ đựng tròn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.