Nghĩa tiếng Việt
cố gắng
Âm Hán Việt
nỗ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 力
- Số nét
- 7 nét
努 = 奴 (Nô, biểu âm) + 力 (Lực, biểu nghĩa: sức); chữ hình thanh — dùng sức như nô bộc, đó là nỗ lực.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ biểu thị sự cố gắng hoặc nhô ra, thường kết hợp tạo từ ghép như nỗ lực.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: nỗ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nỗ": dùng sức 力 như nô 奴 phục dịch — đó là nỗ lực, là cố gắng hết mình.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'nỗ lực' — từ Hán-Việt quen thuộc nhất chứa 努.
Mở khoá kiến thức
Biết 努 mở khoá từ then chốt 'nỗ lực' và cấu trúc 努力 trong tiếng Trung hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 努 là chữ hình thanh: bộ 力 (sức lực) cho nghĩa, 奴 cho âm. Nghĩa gốc 'dùng hết sức, gắng sức', mở rộng thành 'nỗ lực, cố gắng'. Cũng dùng động từ 努 (dẩu môi, trề môi — biểu cảm gắng sức).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 你要努力学习。
Bạn phải nỗ lực học tập.
- 我会努力的。
Tôi sẽ cố gắng.
- 经过努力,他成功了。
Qua nỗ lực, anh ấy đã thành công.
- 大家一起努力!
Mọi người cùng cố gắng!
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.