Nghĩa tiếng Việt
cây tre
Âm Hán Việt
nhược
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 14 nét
箬 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre) + 若 (Nhược, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ 竹 chỉ loại cây/lá tre, 若 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng trước các danh từ khác để chỉ các vật làm từ lá tre.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nhược
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhược": 箬 (nhược) — lá tre 竹 rộng nhược 若 như bàn tay, dùng gói bánh chưng Trung Hoa (粽子).
Gương Hán-Việt
nhược trong "箬葉" (nhược diệp — lá tre rộng), "箬笠" (nhược lạp — nón lá tre)
Mở khoá kiến thức
Biết 箬 (nhược) giúp đọc văn học ẩm thực và dân gian Trung Quốc: 箬葉 (lá gói 粽子), 箬笠 (nón lá che mưa).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 竹 (tre) biểu nghĩa, 若 biểu âm. 箬 chỉ một loại tre lá rộng (Phyllostachys bambusoides), lá của nó được dùng gói bánh truyền thống Trung Quốc như 粽子 (bánh chưng/tét kiểu Trung). Lá 箬 còn dùng làm nón lá, giày đi mưa trong văn hóa dân gian.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 用箬葉包裹粽子。
Dùng lá tre rộng gói bánh chưng.
- 漁夫頭戴箬笠,身披蓑衣。
Ngư dân đội nón lá tre, khoác áo tơi.
- 箬竹的葉子又大又寬。
Lá tre 箬 to và rộng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.