Nghĩa tiếng Việt
con rùa
Âm Hán Việt
nguyên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 黽
- Số nét
- 17 nét
黿 = 元 (Nguyên, biểu âm) + 黽 (Mãnh, biểu nghĩa: loài lưỡng cư/rùa); chữ hình thanh. Bộ 黽 chỉ loài vật lưỡng cư, 元 cho âm yuán.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ đứng độc lập hoặc trong cụm từ chỉ loài bò sát lớn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nguyên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nguyên": loài bò sát nước (黽) to "nguyên" như cái nắp vung — đó là 黿, con rùa khổng lồ sống dưới sông hồ.
Gương Hán-Việt
nguyên — dùng trong "黿鼉" (rùa lớn và cá sấu), ít gặp trong từ Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 黿 giúp đọc văn học cổ về sinh vật sông nước: 黿鼉, 鼈 (ba ba), 龜 (quy).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: {{Han compound|元|黽|ls=psc|c1=p|c2=s|t2=a kind of frog}} — 元 biểu âm, 黽 biểu nghĩa (loài ếch/rùa). 黿 chỉ loài rùa lớn, rùa biển. Có tiểu triện ghi nhận. Chữ xuất hiện trong thơ Kinh Thi và văn học cổ điển.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 黿是一种大型淡水龟。
黿 là loài rùa nước ngọt cỡ lớn.
- 黿鼉出没于古代的大河之中。
Rùa và cá sấu lớn thường xuất hiện trong các dòng sông cổ đại.
- 古典诗歌中常提及黿这种神秘生物。
Thơ văn cổ điển thường nhắc đến 黿 như một sinh vật huyền bí.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.