Nghĩa tiếng Việt
cao ngất
Âm Hán Việt
ngập
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 山
- Số nét
- 6 nét
岌 = 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi) + 及 (Cập, biểu âm); chữ hình thanh. Phần sơn cho biết liên quan đến núi/đỉnh cao; phần cập gợi âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ trong từ ghép để miêu tả trạng thái nguy kịch, không vững chãi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: ngập
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngập": núi (山) 'ngập' ngập trong nguy hiểm — 岌岌可危 như đỉnh núi sắp sụp.
Gương Hán-Việt
"ngập" trong "ngập ngập khả nguy" (岌岌可危, nguy hiểm cực kỳ)
Mở khoá kiến thức
Biết 岌 mở khoá thành ngữ 岌岌可危 (đang ở tình trạng vô cùng nguy hiểm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 山 (núi) biểu nghĩa, 及 biểu âm. Nghĩa: núi cao chót vót, đỉnh núi nguy hiểm. Dùng chủ yếu trong từ ghép 岌岌 (ngập ngập) với nghĩa hiểm nguy, lung lay sắp đổ — đặc biệt trong thành ngữ 岌岌可危 (ngập ngập khả nguy: đang ở tình trạng nguy hiểm cực kỳ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 公司财务岌岌可危。
Tài chính công ty đang trong tình trạng nguy hiểm cực kỳ.
- 在战争中,这座城市岌岌可危。
Trong chiến tranh, thành phố này đang ở tình thế vô cùng nguy hiểm.
- 岌岌是形容危险将至的词语。
岌岌 là từ miêu tả nguy hiểm sắp đến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.