Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词
lüè

Nghĩa tiếng Việt

(đơn vị đo khối lượng, bằng 16 thù)

Âm Hán Việt

luyệt

1 chữ12 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 锊 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

锊 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 寽 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 钅 chỉ kim loại hoặc đơn vị cân đo; phần còn lại cho âm lüè. Nghĩa: đơn vị trọng lượng cổ của Trung Quốc (6 兩, khoảng 6 lạng).

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词

Dùng làm lượng từ chỉ trọng lượng trong các tài liệu lịch sử và văn học cổ đại.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: luyệt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lược": 锊 = kim loại 钅 — đơn vị cân kim loại cổ, một lược bằng 6 lạng, dùng để cân vàng bạc.

Gương Hán-Việt

"lược" — ít phổ biến; 锊 là đơn vị đo lường trong cổ văn

Mở khoá kiến thức

Biết 锊 mở khoá: đơn vị đo lường cổ đại Trung Hoa, ngữ cảnh lịch sử thương mại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

锊 bronze 1
Kim văn
锊 seal 1
Tiểu triện
锊 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 锊 là chữ hình thanh với nghĩa là đơn vị trọng lượng cổ — một 锊 bằng khoảng 6 兩 (lạng). Kim văn, Tiểu triện và Lục thư thông đều ghi nhận hình dạng này. Chữ ít dùng trong tiếng Trung hiện đại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代以锊为重量单位。Gǔdài yǐ lüè wéi zhòngliàng dānwèi. thanh 3

    Thời cổ đại dùng 锊 làm đơn vị trọng lượng.

  • thanh 1lüè thanh 4yuē thanh 1 thanh 2liù thanh 4liǎng thanh 3zhòng. thanh 4

    Một 锊 tương đương khoảng sáu lạng.

  • 锊字在现代汉语中已不常见。Lüè zì zài xiàndài hànyǔ zhōng yǐ bù chángjiàn. thanh 4

    Chữ 锊 trong tiếng Trung hiện đại không còn phổ biến.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm lüè, nghĩa khác hẳn (lược bỏ, kế lược)

  • cùng âm lüè, nghĩa khác (cướp bóc)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.