Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lù鹿

Nghĩa tiếng Việt

con hươu

Âm Hán Việt

lộc

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鹿 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
鹿
Số nét
11 nét

鹿 là tượng hình: hình ảnh con hươu được trừu tượng hoá. Phần trên là đầu và gạc (biến thành 广), giữa là thân, dưới là chân (biến thành 比). Một trong những chữ tượng hình cổ điển đặc sắc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng độc lập làm danh từ chỉ loài hươu hoặc làm thành phần cấu tạo từ ghép.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /lù/hươu

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lộc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lộc": con hươu (鹿), lộc (may mắn, tài lộc) đồng âm với 禄 (bổng lộc), nên hươu là biểu tượng may mắn.

Gương Hán-Việt

lộc (鹿: hươu; đồng âm với 禄 bổng lộc)

Mở khoá kiến thức

Biết 鹿 mở khoá: 鹿茸 (lộc nhung: nhung hươu), 鹿皮 (lộc bì: da hươu), thành ngữ 逐鹿中原 (tranh thiên hạ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鹿 oracle 1
Giáp cốt văn
鹿 bronze 1
Kim văn
鹿 bigseal 1
Đại triện
鹿 seal 1
Tiểu triện

鹿 là tượng hình: hình con hươu rất trực quan trong giáp cốt văn. Quá trình tiểu triện hoá trừu tượng hoá rất mạnh: chân hươu biến thành 比, đầu và gạc biến thành phần giống 广, thân giữa thành dạng giống 凸. Nghĩa duy nhất là hươu nai.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 鹿茸是名贵的药材。Lùróng shì míngguì de yàocái. thanh 4

    Nhung hươu là dược liệu quý.

  • 群雄逐鹿,争夺天下。Qúnxióng zhúlù, zhēngduó tiānxià. thanh 2

    Anh hùng tranh thiên hạ (nghĩa đen: nhiều hùng hậu tranh hươu).

  • 鹿是温顺的动物。Lù shì wēnshùn de dòngwù. thanh 4

    Hươu là loài động vật hiền lành.

  • 动dòng thanh 4物wù thanh 4园yuán thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3几jǐ thanh 3只zhī thanh 1梅méi thanh 2花huā thanh 1鹿lù thanh 4。

    Trong vườn thú có mấy con hươu sao.

  • 一yī thanh 1只zhī thanh 1小xiǎo thanh 3鹿lù thanh 4在zài thanh 4森sēn thanh 1林lín thanh 2里lǐ thanh 3跑pǎo thanh 3来lái thanh 2跑pǎo thanh 3去qù thanh 4。

    Một chú hươu con chạy tung tăng trong rừng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 禄

    cùng âm lù và Hán-Việt 'lộc', nghĩa là bổng lộc; đây là lý do hươu thành biểu tượng may mắn

  • 麓

    cùng bộ 鹿, nghĩa là chân núi; 鹿 là bộ phận của 麓

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.