Từ vựng tiếng Trung
鹿

Nghĩa tiếng Việt

hươu

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

鹿

Bộ: 鹿 (con nai)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '鹿' mô tả hình dạng của con nai với đầu, chân và đuôi.
  • Các nét của chữ gợi nhớ đến một con nai đang đứng hoặc di chuyển.

Chữ '鹿' có nghĩa là 'con nai'.

Từ ghép thông dụng

鹿角lùjiǎo

sừng nai

梅花鹿méihuālù

nai hoa mai

鹿鸣lùmíng

tiếng nai kêu