Nghĩa tiếng Việt
trứng rận
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
虮 có bộ 虫 (trùng, sâu bọ) gợi nghĩa loài ký sinh trùng; phần còn lại (几 ki) biểu âm. Cấu trúc hình thanh nhưng Wiktionary chỉ có {{Han etym}} mà không phân tích chi tiết. Dạng Tiểu triện còn lưu.
Hán-Việt: ký
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ký": bộ 虫 (sâu bọ) + 几 (ki, âm) — con 虮 (ký) nhỏ như hạt cám bám vào tóc, khó phát hiện nhưng gây ngứa ngáy.
Gương Hán-Việt
ký trong 虮虱 (ký thật) — chấy rận, kẻ ti tiện nhỏ nhoi
Mở khoá kiến thức
Biết 虮 mở khoá từ 虮虱 — tổ hợp chỉ chấy rận, dùng trong cả nghĩa đen và nghĩa bóng (kẻ ti tiện, vật nhỏ không đáng kể).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
虮 chỉ trứng rận (nits) — trứng của chấy rận bám vào tóc hoặc lông. Bộ 虫 (sâu bọ/ký sinh) xác nhận đây là loài côn trùng ký sinh. Dạng Tiểu triện còn lưu. Wiktionary chỉ có {{Han etym}}. Thường gặp trong thành ngữ 虮虱 (ký thật) — chấy rận, dùng tả kẻ nhỏ bé ti tiện.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 头上长了虮子,很难除干净。
Trứng chấy mọc trên đầu, rất khó diệt sạch.
- 成语「虮虱」比喻微不足道的小人。
Thành ngữ "chấy rận" ví những kẻ ti tiện không đáng kể.
- 古代战争中,士兵饱受虮虱之苦。
Trong chiến tranh cổ đại, binh lính khổ sở vì chấy rận.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.