Nghĩa tiếng Việt
rợ Khương, tộc Khương (phía Tây Trung Quốc)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
羌 là chữ tượng hình/hội ý: hình người (人) đội hai sừng dê (羊) trên đầu — biểu trưng cho tộc người Khương sống ở tây bộ Trung Hoa cổ đại. Bộ 羊 cũng đồng thời gợi âm đọc, nên có yếu tố hình thanh xen lẫn.
Hán-Việt: khương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khương": người (人) đội sừng dê (羊) — đó là tộc Khương (羌), dân du mục tây bộ Trung Hoa, tổ tiên của nhiều dân tộc thiểu số ngày nay.
Gương Hán-Việt
Đọc Hán-Việt: khương. 羌 xuất hiện trong 羌族 (Khương tộc — dân tộc Khương), 羌笛 (khương địch — sáo Khương, nhạc cụ dân gian).
Mở khoá kiến thức
Biết 羌 mở khoá 羌族 (Qiāngzú — tộc Khương) và hiểu tên gọi dân tộc thiểu số Trung Hoa trong văn học, lịch sử.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 羌 là hình ảnh người đàn ông (人) đội hai sừng dê (羊) — biểu trưng cho tộc Khương, dân du mục chăn cừu ở tây bắc Trung Quốc cổ. Chữ 羊 vừa biểu nghĩa (dê, súc vật nuôi) vừa gợi âm. Chữ này vừa tượng hình vừa có yếu tố hình thanh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 羌族是中国的少数民族之一。
Tộc Khương là một trong các dân tộc thiểu số của Trung Quốc.
- 羌笛何须怨杨柳,春风不度玉门关。
Sáo Khương sao cứ than liễu rủ, gió xuân chẳng qua cửa Ngọc Môn.
- 他研究羌族的历史和文化。
Anh ấy nghiên cứu lịch sử và văn hoá tộc Khương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.