Nghĩa tiếng Việt
秧
Âm Hán Việt
khể
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 禾
- Số nét
- 14 nét
稧 = 禾 (Hòa, biểu nghĩa: lúa) + 契 (Khế, biểu âm); chữ hình thanh. Là dạng thay thế của 禊 (tế lễ thanh tẩy). Bộ 禾 thay bộ 示 gợi ý nghi lễ gắn với nông nghiệp.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ để chỉ cây mạ non hoặc nghi lễ cúng tế xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: khể
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khể": lúa (禾) + khế (契) — dạng cổ của nghi lễ 禊 thanh tẩy, liên kết tập tục nông nghiệp với lễ nghi thiêng liêng.
Gương Hán-Việt
稧 là dạng cổ của 禊; "khể" ít dùng trong tiếng Việt hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 稧 giúp đọc văn bản nghi lễ và thơ ca cổ điển Trung Quốc liên quan đến tết Thượng Tị.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 稧 là chữ hình thanh: 禾 (lúa) biểu nghĩa, 契 biểu âm. Đây là dạng thay thế (alt form) của 禊 — nghi lễ thanh tẩy trong văn hóa Trung Quốc cổ, thường thực hiện bên bờ sông vào tiết Thượng Tị (早春).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 稧是禊的异体字。
稧 là dạng dị thể của 禊 (lễ thanh tẩy).
- 古代于三月三日举行稧礼。
Thời xưa tổ chức lễ 稧 vào ngày mùng 3 tháng 3.
- 此字为稧。
Chữ này là 稧.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.